Điều gì khiến Máy đo điện tim BTL-08 Holter H600 trở nên vượt trội?
Trong lĩnh vực theo dõi sức khỏe tim mạch, máy đo điện tim BTL-08 Holter H600 nổi bật như một thiết bị tiên tiến với nhiều ưu điểm vượt trội so với các sản phẩm cùng loại. Bài viết này, BTL sẽ cung cấp thông tin chi tiết khiến dòng máy này trở nên vượt trội.
1. Đặc điểm chính giúp BTL-08 Holter H600 trở nên vượt trội
1.1 Chất lượng tín hiệu tuyệt vời
Máy đo điện tim BTL Holter có khả năng ghi lại tín hiệu điện tim với độ chính xác cao, ngay cả khi người dùng đang vận động hoặc trong môi trường có nhiễu. Nhờ vậy, các bác sĩ có thể dễ dàng chẩn đoán các bệnh lý tim mạch một cách chính xác và hiệu quả hơn.
Một số yếu tố góp phần tạo nên chất lượng tín hiệu tuyệt vời của BTL-08 Holter H600 như: máy sử dụng công nghệ tiên tiến để khuếch đại và xử lý tín hiệu điện tim, giúp loại bỏ nhiễu và đảm bảo độ chính xác cao; máy đi kèm với điện cực được thiết kế đặc biệt để tiếp xúc tốt với da, đảm bảo truyền tín hiệu ổn định; phần mềm của máy có khả năng lọc nhiễu và tối ưu hóa tín hiệu, giúp cải thiện chất lượng hiển thị và phân tích.
Chất lượng tín hiệu tuyệt vời
1.2 Đo điện tâm đồ nhiều ngày 3, 7, 12-chuyển đạo
BTL-08 Holter H600 có thể ghi điện tim theo nhiều chuyển đạo khác nhau, bao gồm 3, 7 và 12 chuyển đạo. Điều này giúp các bác sĩ có thể thu thập được nhiều thông tin hơn về hoạt động của tim, từ đó chẩn đoán chính xác hơn các bệnh lý tim mạch phức tạp.
Việc đo điện tim nhiều ngày (lên đến 12 ngày) đặc biệt hữu ích trong trường hợp nghi ngờ rối loạn nhịp tim không liên tục. Nhờ theo dõi tim mạch trong thời gian dài, các bác sĩ có thể phát hiện ra những bất thường mà việc ghi điện tim ngắn hạn không thể phát hiện được.
Đo điện tâm đồ nhiều ngày 3, 7, 12-chuyển đạo
1.3 Bắt đầu ghi tự động
Chức năng bắt đầu ghi tự động giúp người dùng dễ dàng sử dụng máy mà không cần sự hỗ trợ của nhân viên y tế.
Khi bật thiết bị lên, máy sẽ tự động bắt đầu ghi điện tim sau 20 phút. Điều này giúp đảm bảo rằng quá trình ghi chép được bắt đầu đúng thời điểm và không bị gián đoạn.
Bắt đầu ghi tự động
1.4 Mi-crô tích hợp bên trong
BTL-08 Holter H600 được trang bị một mi-crô tích hợp bên trong giúp ghi lại giọng nói của bệnh nhân.
Chức năng này có thể được sử dụng để ghi chép nhật ký bệnh nhân hoặc ghi lại các triệu chứng mà bệnh nhân gặp phải trong quá trình ghi điện tim. Điều này cung cấp cho các bác sĩ thêm thông tin để chẩn đoán và điều trị bệnh.
Mi-crô tích hợp bên trong
2. Cấu hình và thông số kỹ thuật của BTL-08 ECG HOLTER
2.1 Cấu hình cung cấp
CẤU HÌNH CUNG CẤP
- Đầu ghi điện tim : 01 cái
- Bộ phần mềm BTL CardioPoint-Holter: 01 bộ
- Khoá phần cứng (HW key): 01 cái
- Cáp bệnh nhân 10 điện cực: 01 bộ
- Cáp bệnh nhân 5 điện cực: 01 bộ
- Bao đựng với dây cài: 01 bộ
- Bộ pin 4 viên và sạc: 01 bộ
- Thẻ nhớ SD : 02 cái
- Đầu đọc thẻ nhớ: 01 cái
- Cáp kết nối miniUSB: 01 dây
- Máy tính + máy in (mua tại Việt Nam): 01 bộ
Cấu hình cung cấp
2.2 Thông số kỹ thuật
ĐẦU GHI ĐIỆN TIM
- Số chuyển đạo: 3, 7 hoặc 12 chuyển đạo
- Số điện cực gắn vào bệnh nhân: 5 hoặc 10 điện cực
- Thời gian ghi tối đa:
- 1 - 7 ngày
- 12 chuyển đạo: 1 - 4 ngày
- Chứng nhận sử dụng cho trẻ dưới 10kg: Có
- Chứng nhận đánh giá khoảng ST: Có
- Theo dõi hoạt động của bệnh nhân: Gia tốc kế 2 trục
- Phát hiện máy tạo nhịp mạch chuyên dụng 100 µs với chức năng phát hiện 40000 Hz
- Nút bệnh nhân / ghi âm giọng nói: Có
- Kiểm tra chất lượng tín hiệu: Trên màn hình đầu ghi hoặc trên phần mềm BTL CardioPoint thông qua USB
- Tự động ghi tín hiệu: 20 phút sau khi lắp pin
- Tự động tiếp tục ghi tín hiệu sau khi thay pin: Có
- Tần số đáp ứng ECG: 0.049 - 220 Hz (tắt bộ lọc)
- Tần số lấy mẫu:
- ECG: bộ chuyển đổi A/D Delta - Sigma, 8 x 2000 Hz
- Máy tạo nhịp: phát hiện 2 trục nhờ mạch chuyên dụng với chức năng phát hiện 40000 Hz
- Độ phân giải kỹ thuật số: 24 bits / 1.52 µV
- Dải động: ± 66 mV
- Phạm vi tín hiệu đầu vào: Dải động: ±33 mV, độ phân cực: ±393 mV, độ lệch điện áp ổn định: ±5 V
- CMRR
- Cáp 5 chuyển đạo: > 100 dB
- Cáp 10 chuyển đạoL > 94dB
- Mức độ nhiễu: < 7 µV
- Kích thước (bao gồm kết nối điện cực bệnh nhân): 102 x 62 x 24 mm
- Điều kiện hoạt động: Nhiệt độ: 1°C - 55°C, độ ẩm: 10% - 95%
- Trọng lượng: 106g khi không có pin, 155g khi có pin
- Loại pin: 2 x AA > 1.2V
- Dung lượng pin từng loại
- Lithium AA: khoảng 116 giờ
- Alkaline AA: khoảng 75 giờ
- NIMH 2500 mAh: khoảng 51 giờ
- Màn hình: LCD
- Độ phân giải: 5.2cm / hiển thị 2” với độ phân giải 128 x 64
- Tiêu chuẩn chống nước, chống bụi bẩn: IP22
- Phần mềm: có thể thiết lập các thông số đo, thông tin (tên, tuổi, ID,...) trước khi thực hiện đo trên người bệnh.
BỘ PHẦN MỀM ĐỌC KẾT QUẢ ĐO
- Tổng quan tín hiệu
- Giao diện đồ hoạ người dùng:
- Giao diện cho phép tùy biến hoàn toàn
- Tương tác xu hướng
- Cài đặt phân tích đạo trình yêu thích
- Cài đặt bộ lọc chế độ xem
- Chế độ xem có chọn lọc của các kênh
- Phần mềm: có thể thiết lập các thông số đo, thông tin (tên, tuổi, ID,...) trước khi thực hiện đo trên người bệnh.
- Hình thái QRS:
- Công cụ đánh giá:
- Tự động phân loại QRS thành các mẫu (N, B, V, S, J, nhiễu)
- Ghi nhãn QRS thủ công nâng cao
- Hợp nhất mẫu
- Đánh dấu lại mẫu nhóm
- Chế độ xem phân đoạn ECG, chế độ xem khoảng thời gian 3 phút, chế độ xem dạng ô
- Mẫu điều hướng cho QRS
- Đo thủ công với chế độ tự động bắt vào P, PQ, QRS, QT
- Chia biểu đồ: Có
- Tìm kiếm nhịp tương tự: Có
- Nhịp và rối loạn nhịp:
- Công cụ đánh giá:
- Tương tác xu hướng HR
- Bảng số liệu chi tiết
- Tự động phát hiện nhịp (SR, STachy, SBrady AF, nhịp V, AIVR, VT, SVT, SVER)
- Cài đặt nhịp ngoại tâm thu
- Cài đặt giới hạn tham số
- Xu hướng hoạt động của bệnh nhân : Có
- Relief map: Có
- Waterfall: Có
- Poincare: Có
- Tachogram: Có
- Đánh giá thiếu máu cục bộ:
- Công cụ đánh giá: Tương tác phân tích ST , bảng ST, xu hướng ST lệch, cài đặt giới hạn thông số, đo lường hàng năm
- ST level và độ dốc mỗi chuyển đạo: Có
- ST relief map: Có
- Đánh giá hệ thần kinh vận động, phân tích HRV:
- Công cụ đánh giá: Phân tích thời gian và tần suất, chỉ số sinh học, đồ thị LF/HF
- Biểu đồ xu hướng: Có
- Tachogram: Có
- Poincare: Có
- Phân tích PQ, QT:
- Công cụ đánh giá: Bảng giá trị, cài đặt giới hạn tham số, lựa chọn phương pháp QTc
- Xu hướng PQ, QT và QTc: Có
- PQ histogram: Có
- Scattergram: Có
- Relief map: Có
- Phân tích máy tạo nhịp:
- Tự động phát hiện máy tạo nhịp: Có
- Phân đoạn hình thái (Pv, Pa, Pd, Pf): Có
- Tương tác xu hướng, histogram và bảng dữ liệu: Có
- Cài đặt vùng và tỉ lệ: Có
- Lựa chọn loại máy tạo nhịp: Có